📚 Tất cả Lessons
13 lessons · Có thể mở bất kỳ lesson nào để ôn tập độc lập với schedule.
7 Lỗi cơ bản cần sửa ngay
Sửa 7 lỗi spelling/grammar lặp lại nhiều trong diagnostic = ngay tăng 2-3 điểm Speaking + 1-2 điểm Writing
⏱️ ~35 phút
Causative - have/get + sb/sth + V/V3
Cấu trúc số 1 trong 6 grammar tủ. Diễn tả 'nhờ ai làm gì' hoặc 'có cái gì được làm'.
⏱️ ~40 phút
Mệnh đề rút gọn (Reduced Relative Clauses)
Rút gọn mệnh đề quan hệ thành V-ing (active) hoặc V3/V-ed (passive) để câu ngắn hơn.
⏱️ ~35 phút
So/Such...that + few/little (countable/uncountable)
'Quá... đến nỗi...' và phân biệt few/a few/little/a little.
⏱️ ~35 phút
Mệnh đề quan hệ - which/where/who/whose
Phân biệt khi nào dùng which (vật, chủ ngữ/tân ngữ), where (nơi chốn - trạng từ), who (người), whose (sở hữu).
⏱️ ~35 phút
Whether vs Although vs Despite
Phân biệt connector + cấu trúc theo sau (clause vs noun/V-ing).
⏱️ ~30 phút
Because vs Because of (cause connectors)
Phân biệt theo sau là clause hay noun phrase.
⏱️ ~30 phút
Sentence Transformation - 6 dạng phổ biến
Học 6 dạng chuyển đổi xuất hiện trong Paper 2 Part C (5 câu, mỗi câu 1 điểm).
⏱️ ~40 phút
Cloze Test - Chiến thuật + thực hành
Cloze test = đoạn văn có 10 chỗ trống. Cần điền từ phù hợp ngữ pháp + nghĩa.
⏱️ ~40 phút
Listening - Chiến thuật cho phòng loa cả lớp
Listening HCMUS phát loa cho cả phòng (KHÔNG phải tai nghe). Cần chiến thuật riêng.
⏱️ ~35 phút
Speaking - Self Introduction (5 điểm)
Giới thiệu bản thân 60-90 giây. HỌC THUỘC template này.
⏱️ ~40 phút
Speaking - 6 Topics cho Guided Conversation (15 điểm)
Bốc thăm topic + nói 5-7 câu/topic. Mỗi topic có sample answer + keyword.
⏱️ ~40 phút
Tense Essentials - 5 điểm tủ về thì
Bình đã học qua tense, lesson này focus 5 điểm hay test trong đề HCMUS - ôn nhanh ~30 phút. Câu Q1 diagnostic Bình sai (stative verbs) thuộc lesson này.
⏱️ ~30 phút